On: ボ(ぼ)
Kun: はは
Số nét: 5 nét
Bộ: MẪU【毋】
れい:
-母(。。。)(cách gọi Mẹ của mình)
*お母さん(お。。。さん)(cách gọi Mẹ của người khác)
-母の日(。。。の。。。)(Ngày của Mẹ)
-母語(。。。ご)(Mẫu Ngôn -> Tiếng mẹ đẻ)
P/s: dấu * là dấu lưu ý, nên mem cần lưu ý cách đọc đó
Cách viết chữ Mẫu 母:
Chữ Kanji thứ 32 là chữ Phụ 父, có nghĩa là cha, ba, bố, tía v.v.
On: フ(ふ)
Kun: ちち
Số nét: 4 nét
Bộ: PHỤ【父】
れい:
-父(。。。)(cách gọi ba của mình)
*お父さん(。。。)(cách gọi ba của người khác)
-父の日(。。。の。。。)(Ngày của ba)
-父母(。。。 。。。)(Phụ Mẫu -> Ba Mẹ)
-祖父(そ。。。)(Tổ Phụ -> Ông)
-祖父母(そ。。。 。。。)(Tổ Phụ Mẫu -> Ông Bà)
P/s: mem lưu ý cách gọi ba của người khác nhé
Cách viết chữ Phụ 父
Chữ Kanji thứ 35 là chữ Hữu 友, có nghĩa là bạn
On: ユウ
Kun: とも
Số nét: 4 nét
Bộ: HỰU【又】
れい:
*友達(。。。だち)(Hữu Đạt -> Bạn bè)
-親友(しん 。。。)(Thân Hữu -> Bạn Thân)
Cách viết chữ Hữu 友
Chữ Kanji thứ 41 là chữ Tiền 前, có nghĩa là phía trước, sớm.
On: ゼン(ぜん)
Kun: まえ
Số nét: 9 nét
Bộ: BÁT【八】
れい:
-前(。。。)(Trước)
-午前(。。。 。。。)(Ngọ Tiền -> Trước 12 trưa, hay A.M)
*名前(。。。 。。。)(Danh Tiền -> Tên)
*三年前(。。。 。。。 。。。)(Tam Niên Tiền -> 3 năm trước)
Cách viết chữ Tiền 前:
Chữ Kanji thứ 42 là chữ Hậu 後, có nghĩa là sau, phía sau.
On: ゴ、コウ(ご、こう)
Kun: あと、うし
Số nét: 9 nét
Bộ: SÁCH【彳】
例:
-後ろ(。。。ろ)(Phía sau)
-後で(。。。で)(Sau đó)
-最後(さい。。。)(Tối Hậu -> Cuối cùng)
Cách viết chữ Hậu 後
Chữ 45 là chữ Kiến 見, có nghĩa là nhìn, xem. Mắt muốn nhìn thì chân phải đi, vì vậy ta có được chữ Kiến
On: ケン(けん)
Kun: み
Số nét: 7 nét
Bộ: KIẾN【見】
れい:
-見る(。。。る)(nhìn, xem)
-見える(。。。える)(có thể nhìn thấy)
*花見(はな 。。。)(Hoa Kiến -> Ngắm hoa)
-意見(い 。。。)(Ý Kiến -> ý kiến)
-会見(。。。 。。。)(Hội Kiến -> Cuộc phỏng vấn)
Cách viết chữ Kiến 見
Chữ Kanji thứ 46 là chữ Bối 貝, có nghĩa là con sò, con ốc.
On: không có
Kun: かい
Số nét: 7 nét
Bộ: BỐI【貝】
れい:
-貝(。。。)(con sò)
-赤貝(あか がい)(Xích Bối -> Sò huyết, sò lông)
Cách viết chữ Bối 貝
Chữ Kanji thứ 50 là chữ Môn 門, có nghĩa là cái cửa, cánh cửa.
On: モン(もん)
Kun: かど
Số nét: 8 nét
れい:
*門(もん)(Cánh cửa)
-正門(せい 。。。)(Chánh/Chính Môn -> Cửa chính)
-専門(せん 。。。)(Chuyên Môn -> Chuyên môn)
-名門(。。。 。。。)(Danh Môn -> Gia đình có danh tiếng)
Cách viết chữ Môn 門
Chữ Kanji thứ 51 là chữ Văn 聞, có nghĩa là nghe. Muốn biết 1 thông tin nào thì phải đưa cái tai ra khỏi cửa để nghe. Từ đó ta có chữ Văn 聞.
On: ブン, モン(ぶん、もん)
Kun: き
Số nét: 14 nét
れい:
-聞く (Nghe)
-聞こえる (Có thể nghe)
-新聞(しん ぶん)(Tân Văn -> Báo, tờ báo)
-見聞(けん もん)(Kiến Văn -> Quan sát, dò hỏi)
Cách viết chữ Văn 聞
Chữ Kanji thứ 53 là chữ Quy 帰, có nghĩa là trở về, quay về.
On: キ(き)
Kun: かえ
Số nét: 10 nét
れい:
-帰る(。。。る)(Trở về)
-帰国(。。。 。。。)(Quy Quốc -> Về nước)
-不帰(ふ 。。。)(Bất Quy -> Hấp hối, sắp chết)
*日帰り(ひ がえ り)(Nhật Quy -> Chuyến đi trong ngày)
Cách viết chữ Quy 帰
Chữ Kanji thứ 55 là chữ TRÚ 昼, có nghĩa là trưa, buổi trưa.
On: チュウ(ちゅう)
Kun: ひる
Số nét: 9 nét
Bộ: NHẬT 【日】
れい:
-昼(ひる)(Buổi trưa)
-昼休み(ひる やすみ)(Nghỉ trưa)
-昼ご飯(ひる ごはん)= 昼食(ちゅう しょく)(
*昼寝(ひる ね)(Trú Tẩm -> Sự ngủ trưa)
Cách viết chữ TRÚ 昼
Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.